statistical commission

Định nghĩa

Danh từ: Ủy ban Thống (của Hội đồng Kinh tế Xã hội Liên Hợp Quốc) chịu trách nhiệm về dữ liệu thống từ các quốc gia thành viên.

dụ sử dụng
  • (Ủy ban Thống họp hàng năm để xem xét các tiêu chuẩn dữ liệu toàn cầu.)
  • (Nhiều quốc gia gửi báo cáo kinh tế của họ lên Ủy ban Thống .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be under the authority of the statistical commission": thuộc thẩm quyền của Ủy ban Thống .
    • All national statistical offices operate under the authority of the statistical commission. (Tất cả các cơ quan thống quốc gia đều hoạt động dưới thẩm quyền của Ủy ban Thống .)
Biến thể từ gần giống
  • Statistical (adj): thuộc về thống .
    • They need statistical data for the report. (Họ cần dữ liệu thống cho báo cáo.)
  • Commission (n): ủy ban, hội đồng.
    • The commission approved the new policy. (Ủy ban đã phê duyệt chính sách mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Statistical board: ban thống .
    • The statistical board reviewed the census results. (Ban thống đã xem xét kết quả điều tra dân số.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs cụ thể cho cụm từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan.

statistical commission
The Statistical Commission reviews global population data.